Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
hết lời


achever de parler
Hết lời, ông ta đứng dậy
ayant achever de parler, il se leva
être à bout de paroles
Đã hết lời mà không thuyết phục được con
étant à bout de paroles, il ne pouvait pas convaincre son enfant
avec toute son éloquence
Hết lời ca tụng ai
avec toute son éloquence, faire l'apologie de quelqu'un



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.